• Bệnh viện đa khoa Giao Thủy
  • Số 40, đường Trần Nhân Tông, thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định

Bảng giá khám chữa bệnh

    SỞ Y TẾ TỈNH NAM ĐỊNH                                         CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BỆNH VIỆN ĐK H. GIAO THỦY                                                   Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM, CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN GIAO THỦY
"(Theo TTLT số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế - Bộ tài chính và theo QĐ 17/2015/QĐ-
UBND ngày 19/6/2015 & QĐ 1078/2006/QĐ-UBND ngày18/4/2006 của UBND tỉnh Nam Định)"
Đơn vị: đồng
STT Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh "Đơn vị
 tính" "Đơn giá
 (Bảo hiểm Y tế)" Đơn giá (Không Bảo hiểm Y tế)
A CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1 Siêu âm tuyến giáp lần 30,000 33,000
2 Siêu âm hạch vùng cổ lần 30,000 33,000
3 Siêu âm màng phổi lần 30,000 33,000
4 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) lần 30,000 33,000
5 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) lần 30,000 33,000
6 Siêu âm tử cung phần phụ lần 30,000 33,000
7 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) lần 30,000 33,000
8 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng lần 30,000 33,000
9 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu lần 30,000 33,000
10 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa lần 30,000 33,000
11 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối lần 30,000 33,000
12 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) lần 30,000 33,000
13 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) lần 30,000 33,000
14 Siêu âm tuyến vú hai bên lần 30,000 33,000
15 Siêu âm tinh hoàn hai bên lần 30,000 33,000
16 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến lần 36,000 33,000
17 Chụp Xquang Blondeau lần 36,000 20,000
18 Chụp Xquang Hirtz lần 36,000 20,000
19 Chụp Xquang hàm chếch một bên lần 36,000 33,000
20 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến lần 36,000 33,000
21 Chụp Xquang khớp thái dương hàm lần 36,000 33,000
22 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 lần 36,000 33,000
23 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng lần 42,000 40,000
24 Chụp Xquang khung chậu thẳng lần 42,000 40,000
25 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên lần 42,000 40,000
26 Chụp Xquang ngực thẳng lần 42,000 33,000
27 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên lần 42,000 33,000
28 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng lần 42,000 40,000
29 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch lần 55,000 40,000
30 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng lần 55,000 40,000
31 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng lần 55,000 40,000
32 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng lần 55,000 40,000
33 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng lần 55,000 40,000
34 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng lần 55,000 40,000
35 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng lần 87,000 84,000
36 Chụp Xquang thực quản dạ dày lần 102,000 90,000
37 Chụp Xquang đại tràng lần 142,000 140,000
38 Ghi điện tim cấp cứu tại giường lần 35,000 30,000
39 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè lần 42,000 40,000
40 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng lần 42,000 40,000
41 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng lần 42,000 40,000
42 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 42,000 40,000
43 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 42,000 40,000
44 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 42,000 40,000
45 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 42,000 40,000
46 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng lần 42,000 40,000
47 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng lần 42,000 40,000
48 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 42,000 40,000
49 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch lần 42,000 40,000
50 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng lần 42,000 40,000
51 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng không sinh thiết lần 187,000 135,000
52 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng lần 55,000 40,000
53 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng lần 55,000 40,000
54 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch lần 36,000 33,000
55 Chụp Xquang khớp vai thẳng lần 36,000 33,000
56 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch lần 36,000 33,000
B XÉT NGHIỆM
57 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm lase) lần 35,000 30,000
58 Thời gian máu chảy phương pháp Duke lần 11,000 9,000
59 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường lần 11,000
60 Định lượng Urê lần 20,000 20,000
61 Định lượng Glucose lần 20,000 20,000
62 Định lượng Creatinin lần 20,000 20,000
63 Định lượng Cholesterol toàn phần lần 25,000 20,000
64 Định lượng Triglycerid lần 25,000 20,000
65 Đo hoạt độ AST (GOT) lần 20,000 20,000
66 Đo hoạt độ ALT (GPT) lần 20,000 20,000
67 Định lượng Acid Uric lần 20,000 20,000
68 Định lượng Albumin lần 20,000 20,000
69 Định lượng Bilirubin toàn phần lần 20,000 20,000
70 Định lượng Bilirubin trực tiếp lần 20,000 20,000
71 Định lượng Protein toàn phần lần 20,000 20,000
72 Đo hoạt độ Amylase lần 20,000 20,000
73 HIV Ab test nhanh lần 45,000 60,000
74 HCV Ab test nhanh lần 45,000 60,000
75 Vi khuẩn nhuộm soi lần 57,000
76 Vi nấm soi tươi lần 35,000 28,000
77 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi lần 32,000 27,000
78 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) lần 32,000 27,000
79 Phản ứng Rivalta [dịch] lần 8,000 8,000
80 Định tính Opiate (test nhanh) lần 40,000 40,000
81 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) lần 25,000 20,000
82 Điện giải đồ (Na,K,CL) lần 27,000 25,000
83 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) lần 35,000 35,000
84 Định lượng HbA1c lần 94,000 86,000
85 Định lượng Ethanol (cồn) lần 28,000
86 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] lần 18,000 18,000
87 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) lần 22,000 21,000
88 Máu lắng (bằng máy tự động) lần 30,000 30,000
89 Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động) lần 35,000 35,000
90 Định lượng HDL-C (High density lipoprotenin Cholesterol) lần 25,000 20,000
91 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) lần 25,000 25,000
92 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) lần 40,000 46,000
93 "Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng
 tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng phương pháp thủ công" lần 52,000 56,000
94 HBsAg test nhanh lần 45,000 60,000
95 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) lần 57,000 60,000
96 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) lần 30,000 12,000
97 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) lần 23,000 35,000
98 Đơn bào đường ruột soi tươi lần 35,000 28,000
99 Đơn bào đường ruột nhuộm soi lần 35,000
100 Trứng giun, sán soi tươi lần 35,000 28,000
101 Trứng giun soi tập trung lần 35,000 28,000
102 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) lần 35,000 30,000
103 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen lần 57,000
104 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) lần 34,000 30,000
105 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) lần 34,000 30,000
106 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính lần 27,000 27,000
C TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT
107 Khám Bệnh lần 10,000 7,000
108 Khám, cấp giấy chứng thương (không kể xét nghiệm, Xquang) lần 70,000
109 Khám sức khỏe lao động (Trên 18 tuổi) lần 275,000
110 Khám sức khỏe theo hợp đồng lần 310,000
111 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên lần 47,000 22,000
112 Kỹ thuật xoa bóp vùng lần 45,200 30,000
113 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân lần 65,200 50,000
114 Thở Oxy qua gọng kính  ≤ 8 giờ lần 219,000 50,000
115 Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay ( 1 lần) lần 219,000 85,000
116 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn lần 35,000 35,000
117 Nắn bó bột trật khớp háng lần 604,000 511,000
118 Nắn,bó bột trật khớp cổ chân lần 219,000 130,000
119 Nắn bó bột trật khớp khuỷu lần 339,000 179,000
120 Nắn,bó bột trật khớp vai lần 279,000 176,000
121 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân lần 194,000 112,000
122 Nắn, bó bột gãy 1 xương cẳng tay lần 269,000 129,000
123 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới 2 xương cẳng chân lần 269,000 133,000
124 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay lần 269,000 130,000
125 Bó bột ống trong gẫy xương bánh chè lần 104,000 50,000
126 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung lần 80,000 80,000
127 Chích áp xe tuyến Bartholin lần 620,000 120,000
128 Chích áp xe vú lần 162,000 105,000
129 Chọc dò túi cùng Douglas lần 223,000 510,000
130 Đỡ đẻ ngôi ngược lần 671,000 550,000
131 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm lần 567,000 500,000
132 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên lần 731,000 620,000
133 Forceps lần 621,000 510,000
134 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết lần 147,000 97,000
135 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo lần 1,391,000
136 Khâu rách cùng đồ âm đạo lần 1,511,000 980,000
137 Khâu tử cung do nạo thủng lần 2,304,000 1,200,000
138 Khâu vòng cổ tử cung lần 491,000 80,000
139 "Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn..) sau phẫu thuật 
sản phụ khoa" lần 2,225,000 1,120,000
140 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn lần 70,000
141 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn lần 1,804,000 1,400,000
142 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ lần 287,000 205,000
143 Nong cổ tử cung do bế sản dịch lần 224,000
144 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không lần 269,000
145 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không lần 338,000
146 Bơm rửa lệ đạo lần 29,000
147 Chích chắp,lẹo,nang lông mi,chích áp xe mi,kết mạc lần 66,000 38,000
148 Khâu da mi đơn giản lần 655,000 398,000
149 Khâu phục hồi bờ mi lần 482,000
150 Lấy dị vật kết mạc lần 52,000 24,000
151 Lấy calci kết mạc lần 25,300
152 Nặn tuyến bờ mi,đánh bờ mi lần 25,300
153 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm lần 66,000 40,000
154 Rửa cùng đồ lần 30,000 15,000
155 Bơm thông lệ đạo lần 74,500 50,000
156 Thông lệ đạo một mắt lần 49,500 30,000
157 Tiêm dưới kết mạc lần 34,500 17,000
158 Chích áp xe quanh Amiđan lần 206,000 115,000
159 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê lần 206,000 89,000
160 Chọc hút dịch vành tai lần 32,000 15,000
161 Đốt nhiệt họng hạt lần 61,000 25,000
162 Khí dung thuốc giãn phế quản lần 8,000 8,000
163 Làm thuốc tai lần 18,000 15,000
164 Lấy dị vật họng miệng lần 37,000 20,000
165 Lấy dị vật tai lần 50,000 58,000
166 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê lần 161,000 96,000
167 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài lần 50,000 25,000
168 Nhét bấc mũi trước lần 76,000 40,000
169 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới lần 124,000 60,000
170 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục lần 254,000 110,000
171 Điều trị tuỷ lại lần 896,000 870,000
172 Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội lần 450,000 370,000
173 Điều trị tuỷ răng sữa lần 227,000 210,000
174 Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement lần 280,000 250,000
175 Nắn sai khớp thái dương hàm lần 89,500 25,000
176 Nhổ chân răng sữa lần 21,000 18,000
177 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn lần 208,000 100,000
178 Tháo lồng bằng bơm khí nước lần 80,000 63,000
179 Đặt ống thông dạ dày lần 69,500 30,000
180 Cắt chỉ khâu da lần 30,000 30,000
181 Chọc dò dịch màng phổi lần 109,000 88,000
182 Chọc dịch tuỷ sống lần 74,000 35,000
183 Đặt nội khí quản lần 511,000 353,000
184 Hút dịch khớp gối lần 89,000 90,000
185 Rửa bàng quang lần 141,000 102,000
186 Rửa dạ dày cấp cứu lần 61,500 30,000
187 Tháo bột khác lần 38,000 32,000
188 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài  ≤ 15cm lần 55,000 51,000
189 Thay băng, cắt chỉ vết mổ ( chiều dài từ trên 15cm đến 30cm) lần 70,000 36,000
190 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm lần 100,000 81,000
191 Thông bàng quang lần 69,500 60,000
192 Thụt tháo phân lần 64,000 40,000
193 Khâu vết thương phần mềm dài < l0 cm lần 150,000 136,000
194 Khâu vết thương phần mềm dài ≥ l0 cm lần 220,000 142,000
195 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa lần 70,000 70,000
196 Cắt và khâu tầng sinh môn lần 630,000 630,000
197 Bóc rau nhân tạo lần 630,000 630,000
198 Bóp bóng ambu qua mặt lạ lần 159,000 240,000
199 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em lần 208,000 100,000
200 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản lần 386,000 272,000
201 Nắn, bó bột gãy xương gót lần 104,000 50,000
202 Khâu vết rách vành tai lần 150,000 280,000
203 Chích rạch apxe nhỏ lần 129,000 88,000
204 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite lần 189,000 140,000
205 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm lần 1,160,000 1,400,000
206 Mở thông bàng quang lần 316,000 199,000
207 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (chiều dài ≤ 15cm) lần 55,000 51,000
208 Thay băng, cắt chỉ vết mổ (chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm) lần 100,000 81,000
209 "Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
 (< 30cm nhiễm trùng)" lần 110,000 80,000
210 "Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 
(từ 30 đến 50 cm nhiễm trùng)" lần 155,000 123,000
211 "Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 
(> 50cm nhiễm trùng)" lần 180,000 156,000
212 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay lần 269,000 130,000
213 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay lần 269,000 130,000
214 Chích nhọt ống tai ngoài lần 129,000
215 Cắt u vú lành tính lần 2,383,000 1,400,000
216 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm lần 765,000
217 Nhổ chân răng vĩnh viễn lần 114,000 120,000
218 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ lần 391,000 100,000
219 Cắt Amidan bằng Coblator lần 124,000
220 Nhổ răng sữa lần 21,000 18,000
221 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang lần 69,500 60,000
222 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm lần 274,000 130,000
223 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam lần 70,000 70,000
224 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ lần 81,000
225 Nắn, bó bột gãy xương đòn lần 339,000 50,000
226 "Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có
 sử dụng trâm xoay cầm tay (Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên)" lần 810,000 730,000
227 "Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có 
sử dụng trâm xoay cầm tay (Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới)" lần 680,000 600,000
228 "Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có
 sử dụng trâm xoay cầm tay (Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3)" lần 364,000 300,000
229 Khí dung mũi họng lần 8,000 8,000
230 Nhét bấc mũi sau lần 76,000 40,000
231 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai lần 742,000
232 Tiêm cạnh nhãn cầu lần 34,500 16,000
233 Tiêm hậu nhãn cầu lần 34,500 16,000
234 Bơm thông lệ đạo (một mắt) lần 49,500 30,000
235 Lấy dị vật trong củng mạc lần 682,000
236 Cắt bỏ u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da lần 129,000 129,000
237 Chọc dịch màng bụng lần 109,000 88,000
238 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn lần 339,000 179,000
239 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn lần 279,000 176,000
240 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân lần 194,000 112,000
241 Nắn, bó bột gãy xương chày lần 194,000 112,000
242 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân lần 269,000 133,000
243 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân lần 269,000 133,000
244 Nắn, bó bột trật khớp gối lần 219,000 130,000
245 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi lần 564,000 426,000
246 Nắn, bó bột gãy xương chậu lần 564,000 426,000
247 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng lần 219,000 130,000
248 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV lần 269,000 130,000
249 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay lần 269,000 129,000
250 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay lần 269,000 129,000
251 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay lần 269,000 130,000
252 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay lần 339,000 179,000
253 Hút đờm hầu họng lần 10,000
254 Lấy dị vật giác mạc lần 52,000 25,000
255 Đặt ống thông hậu môn lần 64,000 40,000
256 Điện châm lần 71,000 37,000
257 Giác hơi lần 27,000 12,000
258 Điều trị bằng tia hồng ngoại lần 38,200 16,000
259 Laser nội mạch lần 45,200 30,000
260 Điều trị bằng siêu âm lần 40,200 27,000
261 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người lần 30,200 17,000
262 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người lần 30,200 18,000
263 Thuỷ châm lần 47,000 20,000
264 Cắt ruột thừa đơn thuần lần 2,116,000 1,400,000
265 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini lần 2,813,000 1,400,000
266 Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương lần 1,510,000 1,200,000
267 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung lần 4,195,000 2,700,000
268 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang lần 3,011,000 2,700,000
269 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng lần 2,969,000 2,700,000
270 "Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung
, mũi khâu B- lynch…)" lần 3,559,000 2,700,000
271 Phẫu thuật lấy thai lần đầu lần 1,854,000 1,500,000
272 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên lần 2,190,000 1,550,000
273 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung lần 2,876,000 1,400,000
274 "Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 
( chửa ngoài tử cung vỡ chưa có choáng)" lần 2,465,000 1,400,000
275 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa lần 2,897,000 1,400,000
276 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ lần 280,000 200,000
277 Lấy dụng củ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ lần 2,280,000 1,400,000
278 Cắt hẹp bao quy đầu lần 775,000 153,000
279 Mở rộng lỗ sáo lần 775,000 45,000
280 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng lần 2,116,000 1,400,000
281 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe lần 2,116,000 1,400,000
282 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa lần 2,752,000  
283 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay lần 2,752,000
284 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ lần 2,461,000

                                                                                       Giao Thủy, ngày    tháng 11 năm 2016
   GIÁM ĐỐC



                                                                                                      Đặng Văn Lượng