SỞ Y TẾ TỈNH NAM ĐỊNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BỆNH VIỆN ĐK H. GIAO THỦY Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM, CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN GIAO THỦY
"(Theo TTLT số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế - Bộ tài chính và theo QĐ 17/2015/QĐ-
UBND ngày 19/6/2015 & QĐ 1078/2006/QĐ-UBND ngày18/4/2006 của UBND tỉnh Nam Định)"
Đơn vị: đồng
STT
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
"Đơn vị
tính"
"Đơn giá
(Bảo hiểm Y tế)"
Đơn giá (Không Bảo hiểm Y tế)
A
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1
Siêu âm tuyến giáp
lần
30,000
33,000
2
Siêu âm hạch vùng cổ
lần
30,000
33,000
3
Siêu âm màng phổi
lần
30,000
33,000
4
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
lần
30,000
33,000
5
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
lần
30,000
33,000
6
Siêu âm tử cung phần phụ
lần
30,000
33,000
7
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
lần
30,000
33,000
8
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
lần
30,000
33,000
9
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
lần
30,000
33,000
10
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
lần
30,000
33,000
11
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
lần
30,000
33,000
12
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
lần
30,000
33,000
13
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
lần
30,000
33,000
14
Siêu âm tuyến vú hai bên
lần
30,000
33,000
15
Siêu âm tinh hoàn hai bên
lần
30,000
33,000
16
Chụp Xquang sọ tiếp tuyến
lần
36,000
33,000
17
Chụp Xquang Blondeau
lần
36,000
20,000
18
Chụp Xquang Hirtz
lần
36,000
20,000
19
Chụp Xquang hàm chếch một bên
lần
36,000
33,000
20
Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
lần
36,000
33,000
21
Chụp Xquang khớp thái dương hàm
lần
36,000
33,000
22
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2
lần
36,000
33,000
23
Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng
lần
42,000
40,000
24
Chụp Xquang khung chậu thẳng
lần
42,000
40,000
25
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên
lần
42,000
40,000
26
Chụp Xquang ngực thẳng
lần
42,000
33,000
27
Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
lần
42,000
33,000
28
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
lần
42,000
40,000
29
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
lần
55,000
40,000
30
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
lần
55,000
40,000
31
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
lần
55,000
40,000
32
Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
lần
55,000
40,000
33
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng
lần
55,000
40,000
34
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng
lần
55,000
40,000
35
Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng
lần
87,000
84,000
36
Chụp Xquang thực quản dạ dày
lần
102,000
90,000
37
Chụp Xquang đại tràng
lần
142,000
140,000
38
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
lần
35,000
30,000
39
Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
lần
42,000
40,000
40
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng
lần
42,000
40,000
41
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng
lần
42,000
40,000
42
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
lần
42,000
40,000
43
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
lần
42,000
40,000
44
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
lần
42,000
40,000
45
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
lần
42,000
40,000
46
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng
lần
42,000
40,000
47
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng
lần
42,000
40,000
48
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
lần
42,000
40,000
49
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
lần
42,000
40,000
50
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng
lần
42,000
40,000
51
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng không sinh thiết
lần
187,000
135,000
52
Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng
lần
55,000
40,000
53
Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng
lần
55,000
40,000
54
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch
lần
36,000
33,000
55
Chụp Xquang khớp vai thẳng
lần
36,000
33,000
56
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch
lần
36,000
33,000
B
XÉT NGHIỆM
57
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm lase)
lần
35,000
30,000
58
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
lần
11,000
9,000
59
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
lần
11,000
60
Định lượng Urê
lần
20,000
20,000
61
Định lượng Glucose
lần
20,000
20,000
62
Định lượng Creatinin
lần
20,000
20,000
63
Định lượng Cholesterol toàn phần
lần
25,000
20,000
64
Định lượng Triglycerid
lần
25,000
20,000
65
Đo hoạt độ AST (GOT)
lần
20,000
20,000
66
Đo hoạt độ ALT (GPT)
lần
20,000
20,000
67
Định lượng Acid Uric
lần
20,000
20,000
68
Định lượng Albumin
lần
20,000
20,000
69
Định lượng Bilirubin toàn phần
lần
20,000
20,000
70
Định lượng Bilirubin trực tiếp
lần
20,000
20,000
71
Định lượng Protein toàn phần
lần
20,000
20,000
72
Đo hoạt độ Amylase
lần
20,000
20,000
73
HIV Ab test nhanh
lần
45,000
60,000
74
HCV Ab test nhanh
lần
45,000
60,000
75
Vi khuẩn nhuộm soi
lần
57,000
76
Vi nấm soi tươi
lần
35,000
28,000
77
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
lần
32,000
27,000
78
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
lần
32,000
27,000
79
Phản ứng Rivalta [dịch]
lần
8,000
8,000
80
Định tính Opiate (test nhanh)
lần
40,000
40,000
81
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
lần
25,000
20,000
82
Điện giải đồ (Na,K,CL)
lần
27,000
25,000
83
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
lần
35,000
35,000
84
Định lượng HbA1c
lần
94,000
86,000
85
Định lượng Ethanol (cồn)
lần
28,000
86
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
lần
18,000
18,000
87
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
lần
22,000
21,000
88
Máu lắng (bằng máy tự động)
lần
30,000
30,000
89
Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động)
lần
35,000
35,000
90
Định lượng HDL-C (High density lipoprotenin Cholesterol)
lần
25,000
20,000
91
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
lần
25,000
25,000
92
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
lần
40,000
46,000
93
"Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng
tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) bằng phương pháp thủ công"
lần
52,000
56,000
94
HBsAg test nhanh
lần
45,000
60,000
95
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
lần
57,000
60,000
96
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)
lần
30,000
12,000
97
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
lần
23,000
35,000
98
Đơn bào đường ruột soi tươi
lần
35,000
28,000
99
Đơn bào đường ruột nhuộm soi
lần
35,000
100
Trứng giun, sán soi tươi
lần
35,000
28,000
101
Trứng giun soi tập trung
lần
35,000
28,000
102
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
lần
35,000
30,000
103
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
lần
57,000
104
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)
lần
34,000
30,000
105
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)
lần
34,000
30,000
106
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
lần
27,000
27,000
C
TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT
107
Khám Bệnh
lần
10,000
7,000
108
Khám, cấp giấy chứng thương (không kể xét nghiệm, Xquang)
lần
70,000
109
Khám sức khỏe lao động (Trên 18 tuổi)
lần
275,000
110
Khám sức khỏe theo hợp đồng
lần
310,000
111
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
lần
47,000
22,000
112
Kỹ thuật xoa bóp vùng
lần
45,200
30,000
113
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
lần
65,200
50,000
114
Thở Oxy qua gọng kính ≤ 8 giờ
lần
219,000
50,000
115
Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay ( 1 lần)
lần
219,000
85,000
116
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
lần
35,000
35,000
117
Nắn bó bột trật khớp háng
lần
604,000
511,000
118
Nắn,bó bột trật khớp cổ chân
lần
219,000
130,000
119
Nắn bó bột trật khớp khuỷu
lần
339,000
179,000
120
Nắn,bó bột trật khớp vai
lần
279,000
176,000
121
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
lần
194,000
112,000
122
Nắn, bó bột gãy 1 xương cẳng tay
lần
269,000
129,000
123
Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới 2 xương cẳng chân
lần
269,000
133,000
124
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
lần
269,000
130,000
125
Bó bột ống trong gẫy xương bánh chè
lần
104,000
50,000
126
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
lần
80,000
80,000
127
Chích áp xe tuyến Bartholin
lần
620,000
120,000
128
Chích áp xe vú
lần
162,000
105,000
129
Chọc dò túi cùng Douglas
lần
223,000
510,000
130
Đỡ đẻ ngôi ngược
lần
671,000
550,000
131
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
lần
567,000
500,000
132
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
lần
731,000
620,000
133
Forceps
lần
621,000
510,000
134
Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết
lần
147,000
97,000
135
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo
lần
1,391,000
136
Khâu rách cùng đồ âm đạo
lần
1,511,000
980,000
137
Khâu tử cung do nạo thủng
lần
2,304,000
1,200,000
138
Khâu vòng cổ tử cung
lần
491,000
80,000
139
"Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn..) sau phẫu thuật
sản phụ khoa"
lần
2,225,000
1,120,000
140
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
lần
70,000
141
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
lần
1,804,000
1,400,000
142
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ
lần
287,000
205,000
143
Nong cổ tử cung do bế sản dịch
lần
224,000
144
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không
lần
269,000
145
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không
lần
338,000
146
Bơm rửa lệ đạo
lần
29,000
147
Chích chắp,lẹo,nang lông mi,chích áp xe mi,kết mạc
lần
66,000
38,000
148
Khâu da mi đơn giản
lần
655,000
398,000
149
Khâu phục hồi bờ mi
lần
482,000
150
Lấy dị vật kết mạc
lần
52,000
24,000
151
Lấy calci kết mạc
lần
25,300
152
Nặn tuyến bờ mi,đánh bờ mi
lần
25,300
153
Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm
lần
66,000
40,000
154
Rửa cùng đồ
lần
30,000
15,000
155
Bơm thông lệ đạo
lần
74,500
50,000
156
Thông lệ đạo một mắt
lần
49,500
30,000
157
Tiêm dưới kết mạc
lần
34,500
17,000
158
Chích áp xe quanh Amiđan
lần
206,000
115,000
159
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
lần
206,000
89,000
160
Chọc hút dịch vành tai
lần
32,000
15,000
161
Đốt nhiệt họng hạt
lần
61,000
25,000
162
Khí dung thuốc giãn phế quản
lần
8,000
8,000
163
Làm thuốc tai
lần
18,000
15,000
164
Lấy dị vật họng miệng
lần
37,000
20,000
165
Lấy dị vật tai
lần
50,000
58,000
166
Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
lần
161,000
96,000
167
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
lần
50,000
25,000
168
Nhét bấc mũi trước
lần
76,000
40,000
169
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
lần
124,000
60,000
170
Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục
lần
254,000
110,000
171
Điều trị tuỷ lại
lần
896,000
870,000
172
Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
lần
450,000
370,000
173
Điều trị tuỷ răng sữa
lần
227,000
210,000
174
Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement
lần
280,000
250,000
175
Nắn sai khớp thái dương hàm
lần
89,500
25,000
176
Nhổ chân răng sữa
lần
21,000
18,000
177
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
lần
208,000
100,000
178
Tháo lồng bằng bơm khí nước
lần
80,000
63,000
179
Đặt ống thông dạ dày
lần
69,500
30,000
180
Cắt chỉ khâu da
lần
30,000
30,000
181
Chọc dò dịch màng phổi
lần
109,000
88,000
182
Chọc dịch tuỷ sống
lần
74,000
35,000
183
Đặt nội khí quản
lần
511,000
353,000
184
Hút dịch khớp gối
lần
89,000
90,000
185
Rửa bàng quang
lần
141,000
102,000
186
Rửa dạ dày cấp cứu
lần
61,500
30,000
187
Tháo bột khác
lần
38,000
32,000
188
Thay băng vết thương/ mổ chiều dài ≤ 15cm
lần
55,000
51,000
189
Thay băng, cắt chỉ vết mổ ( chiều dài từ trên 15cm đến 30cm)
lần
70,000
36,000
190
Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm
lần
100,000
81,000
191
Thông bàng quang
lần
69,500
60,000
192
Thụt tháo phân
lần
64,000
40,000
193
Khâu vết thương phần mềm dài < l0 cm
lần
150,000
136,000
194
Khâu vết thương phần mềm dài ≥ l0 cm
lần
220,000
142,000
195
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa
lần
70,000
70,000
196
Cắt và khâu tầng sinh môn
lần
630,000
630,000
197
Bóc rau nhân tạo
lần
630,000
630,000
198
Bóp bóng ambu qua mặt lạ
lần
159,000
240,000
199
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
lần
208,000
100,000
200
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
lần
386,000
272,000
201
Nắn, bó bột gãy xương gót
lần
104,000
50,000
202
Khâu vết rách vành tai
lần
150,000
280,000
203
Chích rạch apxe nhỏ
lần
129,000
88,000
204
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
lần
189,000
140,000
205
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm
lần
1,160,000
1,400,000
206
Mở thông bàng quang
lần
316,000
199,000
207
Thay băng, cắt chỉ vết mổ (chiều dài ≤ 15cm)
lần
55,000
51,000
208
Thay băng, cắt chỉ vết mổ (chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm)
lần
100,000
81,000
209
"Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
(< 30cm nhiễm trùng)"
lần
110,000
80,000
210
"Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
(từ 30 đến 50 cm nhiễm trùng)"
lần
155,000
123,000
211
"Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
(> 50cm nhiễm trùng)"
lần
180,000
156,000
212
Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay
lần
269,000
130,000
213
Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay
lần
269,000
130,000
214
Chích nhọt ống tai ngoài
lần
129,000
215
Cắt u vú lành tính
lần
2,383,000
1,400,000
216
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
lần
765,000
217
Nhổ chân răng vĩnh viễn
lần
114,000
120,000
218
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ
lần
391,000
100,000
219
Cắt Amidan bằng Coblator
lần
124,000
220
Nhổ răng sữa
lần
21,000
18,000
221
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
lần
69,500
60,000
222
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
lần
274,000
130,000
223
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam
lần
70,000
70,000
224
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
lần
81,000
225
Nắn, bó bột gãy xương đòn
lần
339,000
50,000
226
"Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có
sử dụng trâm xoay cầm tay (Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên)"
lần
810,000
730,000
227
"Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có
sử dụng trâm xoay cầm tay (Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới)"
lần
680,000
600,000
228
"Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có
sử dụng trâm xoay cầm tay (Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3)"
lần
364,000
300,000
229
Khí dung mũi họng
lần
8,000
8,000
230
Nhét bấc mũi sau
lần
76,000
40,000
231
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai
lần
742,000
232
Tiêm cạnh nhãn cầu
lần
34,500
16,000
233
Tiêm hậu nhãn cầu
lần
34,500
16,000
234
Bơm thông lệ đạo (một mắt)
lần
49,500
30,000
235
Lấy dị vật trong củng mạc
lần
682,000
236
Cắt bỏ u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da
lần
129,000
129,000
237
Chọc dịch màng bụng
lần
109,000
88,000
238
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
lần
339,000
179,000
239
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
lần
279,000
176,000
240
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
lần
194,000
112,000
241
Nắn, bó bột gãy xương chày
lần
194,000
112,000
242
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
lần
269,000
133,000
243
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
lần
269,000
133,000
244
Nắn, bó bột trật khớp gối
lần
219,000
130,000
245
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
lần
564,000
426,000
246
Nắn, bó bột gãy xương chậu
lần
564,000
426,000
247
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
lần
219,000
130,000
248
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
lần
269,000
130,000
249
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
lần
269,000
129,000
250
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
lần
269,000
129,000
251
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
lần
269,000
130,000
252
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
lần
339,000
179,000
253
Hút đờm hầu họng
lần
10,000
254
Lấy dị vật giác mạc
lần
52,000
25,000
255
Đặt ống thông hậu môn
lần
64,000
40,000
256
Điện châm
lần
71,000
37,000
257
Giác hơi
lần
27,000
12,000
258
Điều trị bằng tia hồng ngoại
lần
38,200
16,000
259
Laser nội mạch
lần
45,200
30,000
260
Điều trị bằng siêu âm
lần
40,200
27,000
261
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
lần
30,200
17,000
262
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
lần
30,200
18,000
263
Thuỷ châm
lần
47,000
20,000
264
Cắt ruột thừa đơn thuần
lần
2,116,000
1,400,000
265
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini
lần
2,813,000
1,400,000
266
Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương
lần
1,510,000
1,200,000
267
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung
lần
4,195,000
2,700,000
268
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
lần
3,011,000
2,700,000
269
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
lần
2,969,000
2,700,000
270
"Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung
, mũi khâu B- lynch…)"
lần
3,559,000
2,700,000
271
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
lần
1,854,000
1,500,000
272
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên
lần
2,190,000
1,550,000
273
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
lần
2,876,000
1,400,000
274
"Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ
( chửa ngoài tử cung vỡ chưa có choáng)"
lần
2,465,000
1,400,000
275
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa
lần
2,897,000
1,400,000
276
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
lần
280,000
200,000
277
Lấy dụng củ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
lần
2,280,000
1,400,000
278
Cắt hẹp bao quy đầu
lần
775,000
153,000
279
Mở rộng lỗ sáo
lần
775,000
45,000
280
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
lần
2,116,000
1,400,000
281
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe
lần
2,116,000
1,400,000
282
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
lần
2,752,000
283
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
lần
2,752,000
284
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ
lần
2,461,000
Giao Thủy, ngày tháng 11 năm 2016
GIÁM ĐỐC
Đặng Văn Lượng